áp suất

Học thuật
Thân thiện
áp suất

Áp suất không khí trong lốp xe đang được kiểm tra bằng đồng hồ đo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đại lượng vật biểu thị lực tác dụng vuông góc lên một đơn vị diện tích bề mặt: "Áp suất" một đại lượng cơ bản trong vật , được tính bằng thương số giữa lực tác dụng theo phương vuông góc diện tích bề mặt chịu lực.
    • Mức độ nén hoặc sức ép: Trong cách dùng phổ thông, "áp suất" có thể chỉ mức độ căng thẳng hoặc sức ép từ một tình huống, môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Áp suất của lốp xe cần được kiểm tra thường xuyên để đảm bảo an toàn. (Đại lượng vật )
    • Áp suất khí quyển giảm khi chúng ta lên cao. (Đại lượng vật )
    • Anh ấy đang chịu áp suất công việc rất lớn. (Nghĩa phổ thông, chỉ sức ép)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Áp suất" trong các công thức vật : Thường được ký hiệu P đơn vị đo Pascal (Pa), N/m², atm (atmosphere), bar...
    • Công thức tính áp suất P = F/S, trong đó F lực S diện tích.
  • "Áp suất" trong các hệ thống kỹ thuật: Dùng để mô tả trạng thái của chất lỏng, chất khí trong bình chứa, đường ống...
    • Hệ thống thủy lực hoạt động dựa trên nguyên lý truyền áp suất trong chất lỏng.
Biến thể từ liên quan
  • Áp lực (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng chung cho cả nghĩa vật nghĩa bóng về sức ép tâm lý.
    • Áp lực thi cử khiến học sinh căng thẳng.
  • Sức ép (danh từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh phi vật .
    • Sức ép từ dư luận rất lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Lực ép: Nhấn mạnh đến hành động tác dụng lực.
  • Sức nén: Thường dùng trong kỹ thuật, chỉ lực làm giảm thể tích.
Các cụm từ (ngữ định danh) liên quan
  • Áp suất khí quyển: Áp suất gây ra bởi trọng lượng của lớp khí quyển bao quanh Trái Đất.
    • Áp suất khí quyển chuẩnmực nước biển 101325 Pascal.
  • Áp suất thẩm thấu: Áp suất cần thiết để ngăn chặn dòng chảy của dung môi qua màng bán thấm vào dung dịch.
    • Áp suất thẩm thấu đóng vai trò quan trọng trong quá trình hấp thụ nước của thực vật.
  • Áp suất / Áp suất tương đối: Áp suất so với áp suất khí quyển.
  • Áp suất tuyệt đối: Áp suất so với chân không tuyệt đối.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Chịu áp suất cao: (Nghĩa bóng) Chịu đựng sự căng thẳng, đòi hỏi lớn từ công việc hoặc hoàn cảnh.
    • Vị trí giám đốc luôn phải chịu áp suất cao từ hội đồng quản trị.
  • Tạo áp suất: (Nghĩa bóng) Gây sức ép, thúc đẩy ai đó hành động.
    • Huấn luyện viên tạo áp suất để các cầu thủ thi đấu hết mình.
áp suất

Áp suất không khí trong lốp xe đang được kiểm tra bằng đồng hồ đo.

  1. d. Đại lượng vật trị số bằng áp lực trên một đơn vị diện tích. Áp suất khí quyển.